Hình nền cho rip
BeDict Logo

rip

/ɹɪp/

Định nghĩa

noun

Vết rách, chỗ rách.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa cũ có một vết rách lớn trên bìa.
noun

Trò hề, sự lố bịch, chuyện nực cười.

Ví dụ :

Việc cô giáo thông báo về bài kiểm tra bất ngờ đúng là một trò hề—chẳng ai ngờ tới cả, mà nó còn hoàn toàn lãng phí thời gian nữa.