noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết rách, chỗ rách. A tear (in paper, etc.). Ví dụ : "The old textbook had a large rip in its cover. " Quyển sách giáo khoa cũ có một vết rách lớn trên bìa. material stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồng nước xoáy, dòng chảy mạnh. A type of tide or current. Ví dụ : "The strong rip pulled the boat away from the shore. " Luồng nước xoáy mạnh đã kéo chiếc thuyền ra xa bờ. nautical ocean sailing geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, sự lố bịch, chuyện nực cười. A comical, embarrassing, or hypocritical event or action. Ví dụ : "The teacher's announcement about the surprise test was a total rip—nobody expected it, and it was a complete waste of time. " Việc cô giáo thông báo về bài kiểm tra bất ngờ đúng là một trò hề—chẳng ai ngờ tới cả, mà nó còn hoàn toàn lãng phí thời gian nữa. entertainment media culture event action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú hút, hơi thuốc. A hit (dose) of marijuana. Ví dụ : "After school, he took a rip and felt relaxed. " Sau giờ học, nó làm một cú hút rồi cảm thấy thư giãn. substance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết trừ, điểm trừ. (Eton College) A black mark given for substandard schoolwork. Ví dụ : "He received a rip on his history assignment for failing to cite his sources. " Cậu ấy bị vết trừ vào bài tập lịch sử vì không trích dẫn nguồn. education mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá cắt cổ, Chặt chém. Something unfairly expensive, a rip-off. Ví dụ : "That new phone is a rip; it's way too expensive for its features. " Cái điện thoại mới đó đúng là giá cắt cổ; nó quá đắt so với những tính năng của nó. business economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sao chép, bản sao. Data or audio copied from a CD, DVD, Internet stream, etc. to a hard drive, portable device, etc. Ví dụ : "I made a rip of the music video from YouTube so I could watch it later without internet. " Tôi đã tạo một bản sao của video ca nhạc từ YouTube để có thể xem lại sau mà không cần internet. technology computing sound media electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ăn cắp, sự đạo văn. Something ripped off or stolen; plagiarism. Ví dụ : "The student's essay was a blatant rip-off of another student's work. " Bài luận của sinh viên đó là một sự đạo văn trắng trợn từ bài của một sinh viên khác. property business literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt nhanh lên cao. A kind of glissando leading up to the main note to be played. Ví dụ : "The musician played a beautiful rip before the high note in the song. " Nhạc sĩ đã chơi một đoạn vuốt nhanh lên cao rất hay trước khi vào nốt cao trong bài hát. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, làm rách. To divide or separate the parts of (especially something flimsy such as paper or fabric), by cutting or tearing; to tear off or out by violence. Ví dụ : "to rip a garment; to rip up a floor" Xé một chiếc áo; phá dỡ một cái sàn nhà. action material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, làm rách. To tear apart; to rapidly become two parts. Ví dụ : "My shirt ripped when it was caught on a bramble." Áo tôi bị rách toạc khi mắc vào bụi gai. action part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé, làm rách. To get by, or as if by, cutting or tearing. Ví dụ : "The child ripped a hole in his shirt trying to climb the tree. " Đứa bé xé toạc một lỗ trên áo khi cố gắng trèo cây. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, xé tan, phá tan. To move quickly and destructively. Ví dụ : "The storm ripped through the town, damaging many houses. " Cơn bão càn quét qua thị trấn, phá tan nhiều nhà cửa. action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ dọc thớ gỗ. To cut wood along (parallel to) the grain. Ví dụ : "The carpenter carefully ripped the plank of wood to get a straight edge for the shelf. " Người thợ mộc cẩn thận xẻ dọc thớ tấm ván để có được cạnh thẳng cho cái kệ. technical material work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, trích xuất. To copy data from CD, DVD, Internet stream, etc. to a hard drive, portable device, etc. Ví dụ : "I need to rip the music video off YouTube to my phone so I can watch it on the bus. " Tôi cần tải video ca nhạc từ YouTube về điện thoại để xem trên xe buýt. computing technology internet media electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hít, hút. (narcotics) To take a "hit" of marijuana. Ví dụ : "Before the party, he ripped a joint. " Trước khi đi tiệc, anh ấy đã làm một hơi cần. substance action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To fart. Ví dụ : "During the boring meeting, John ripped loudly. " Trong cuộc họp chán ngắt đó, John xì hơi một tiếng rất to. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, chỉ trích, bỡn cợt. To mock or criticize (someone or something). (often used with on) Ví dụ : "The teacher ripped on the student's poorly-written essay, pointing out several flaws. " Giáo viên đã chê bai bài luận viết kém của học sinh, chỉ ra rất nhiều lỗi sai. communication language attitude entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, lừa đảo, bóc lột. To steal; to rip off. Ví dụ : "The dishonest student ripped off the answers to the test. " Cậu học sinh gian lận đó đã ăn cắp đáp án bài kiểm tra. business economy finance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, lao nhanh. To move or act fast, to rush headlong. Ví dụ : "The students ripped through the test questions, trying to finish before the bell rang. " Các sinh viên lao nhanh như xé gió qua các câu hỏi kiểm tra, cố gắng làm xong trước khi chuông reo. action energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, phanh phui. To tear up for search or disclosure, or for alteration; to search to the bottom; to discover; to disclose; usually with up. Ví dụ : "The detective ripped apart the suspect's statement to find inconsistencies. " Thám tử đã phanh phui bản khai của nghi phạm để tìm ra những điểm mâu thuẫn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt ván điêu luyện, lướt ván đỉnh cao. To surf extremely well. Ví dụ : "The surfer ripped down the wave, effortlessly carving through the water. " Người lướt ván đó lướt điêu luyện trên con sóng, dễ dàng rẽ nước. sport action entertainment sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sọt, giỏ đựng cá. A wicker basket for fish. Ví dụ : "The fisherman carried his catch in a large rip. " Người đánh cá mang mớ cá bắt được trong một cái sọt lớn. utensil fish nautical item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con ngựa tồi, con ngựa già. A worthless horse; a nag. Ví dụ : "My uncle's old rip of a horse wouldn't even carry a small child. " Con ngựa tồi già nua của chú tôi thậm chí còn không chở nổi một đứa bé nhỏ. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ vô lại, tên vô lại. An immoral man; a rake, a scoundrel. Ví dụ : "The notorious rip at the school dance was known for his bad behavior and dishonesty. " Tên vô lại khét tiếng ở buổi khiêu vũ của trường nổi tiếng vì hành vi xấu xa và sự không trung thực của hắn. moral character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm lúa chưa tuốt. A handful of unthreshed grain. Ví dụ : "The farmer used the rip to feed his chickens. " Người nông dân dùng nắm lúa chưa tuốt để cho gà ăn. agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc