Hình nền cho hidalgo
BeDict Logo

hidalgo

/hɪˈdælɡəʊ/

Định nghĩa

noun

Quý tộc Tây Ban Nha, nhà quý tộc.

Ví dụ :

"Even though Don Quixote was an hidalgo, he still had to work hard to maintain his modest estate. "
Don Quixote là một nhà quý tộc Tây Ban Nha, ông vẫn phải làm việc vất vả để duy trì trang trại nhỏ bé của mình.