Hình nền cho nobility
BeDict Logo

nobility

/nəʊˈbɪlɪti/ /noʊˈbɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Quý tộc, tầng lớp quý tộc.

Ví dụ :

Tầng lớp quý tộc của vương quốc nắm giữ quyền lực và tầm ảnh hưởng lớn trong chính phủ.