Hình nền cho hindered
BeDict Logo

hindered

/ˈhɪndərd/ /ˈhɪndəd/

Định nghĩa

verb

Cản trở, gây trở ngại, làm khó khăn.

Ví dụ :

Hạn hán cản trở sự phát triển của cây cối.
verb

Cản trở, gây hại, làm hại.

Ví dụ :

"The heavy rain hindered our picnic plans. "
Cơn mưa lớn đã cản trở và làm hỏng kế hoạch đi picnic của chúng tôi.