Hình nền cho hippopotami
BeDict Logo

hippopotami

/ˌhɪpəˈpɒtəmaɪ/ /ˌhɪpəˈpɑːtəmaɪ/

Định nghĩa

noun

Hà mã

Ví dụ :

Các nhân viên sở thú cẩn thận cho những con hà mã ăn phần ăn hàng ngày gồm cỏ khô và rau củ.