Hình nền cho honeyeater
BeDict Logo

honeyeater

/ˈhʌniˌitər/

Định nghĩa

noun

Chim ăn mật.

Ví dụ :

Con chim ăn mật sặc sỡ chuyền từ bông hoa lau này sang bông hoa lau khác, cái lưỡi dài của nó nhanh chóng thò ra để hút mật ngọt.