Hình nền cho hooliganism
BeDict Logo

hooliganism

/ˈhuːlɪɡənɪzəm/ /ˈhʊlɪɡənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Du côn, hành vi côn đồ, thói côn đồ.

Ví dụ :

Cảnh sát đã tăng cường an ninh tại trận bóng đá để ngăn chặn thói côn đồ phá hoại trận đấu.