Hình nền cho hoolock
BeDict Logo

hoolock

/ˈhuːlɒk/ /ˈhuːlʊk/

Định nghĩa

noun

Vượn đen.

A large gibbon, either of three primate species Hoolock hoolock, Hoolock leuconedys, or Hoolock tianxing from the family Hylobatidae.

Ví dụ :

Khi đến thăm sở thú, chúng tôi rất hào hứng khi thấy con vượn đen đang đu mình uyển chuyển trong chuồng.