

hydrazine
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"Scientists are researching new uses for hydrazine derivatives in the production of plastics. "
Các nhà khoa học đang nghiên cứu những ứng dụng mới của các dẫn xuất hydrazin trong sản xuất nhựa.
Từ liên quan
derivatives noun
/dɪˈrɪvətɪvz/ /dəˈrɪvətɪvz/
Dẫn xuất, sản phẩm phái sinh.
Nhiều loại thuốc là dẫn xuất từ các chất tự nhiên được tìm thấy trong thực vật hoặc nấm.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
production noun
/pɹəˈdʌkʃən/