Hình nền cho satellites
BeDict Logo

satellites

/ˈsætəlaɪts/

Định nghĩa

noun

Vệ tinh, tinh cầu.

Ví dụ :

Một tầng trên của tên lửa đã hết nhiên liệu là một vệ tinh bỏ hoang.
noun

Ví dụ :

"Many telecommunication satellites orbit at 36000km above the equator."
Nhiều vệ tinh viễn thông quay quanh quỹ đạo ở độ cao 36.000 km phía trên đường xích đạo.
noun

Ví dụ :

Trong thời Chiến tranh Lạnh, nhiều quốc gia Đông Âu được xem là vệ tinh của Liên Xô, chịu ảnh hưởng nặng nề từ các chính sách kinh tế và chính trị của nước này.
noun

Ví dụ :

Vị giám đốc điều hành đến cuộc họp, theo sau là đám tay sai quen thuộc, ai nấy đều sốt sắng đồng ý với mọi điều ông ta nói.
noun

Ví dụ :

Trong câu "Quả bóng lăn xuống đồi", cụm từ "xuống đồi" đóng vai trò là một vệ tinh ngôn ngữ, cho thấy đường đi của chuyển động.