Hình nền cho fuming
BeDict Logo

fuming

/ˈfjuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người thợ thủ công đang xông khói amoniac cho những tấm ván gỗ sồi để tạo ra màu nâu sẫm, đậm đà.