Hình nền cho superbugs
BeDict Logo

superbugs

/ˈsuːpərˌbʌɡz/

Định nghĩa

noun

Siêu vi khuẩn kháng thuốc.

Ví dụ :

Các bệnh viện đang nỗ lực ngăn chặn sự lây lan của siêu vi khuẩn kháng thuốc vì loại vi khuẩn này rất khó điều trị bằng các thuốc kháng sinh thông thường.
noun

Siêu vi khuẩn kháng thuốc, chủng vi khuẩn siêu kháng thuốc.

Ví dụ :

Do lạm dụng thuốc kháng sinh, một số vi khuẩn đã tiến hóa thành những chủng siêu vi khuẩn kháng thuốc rất khó điều trị bằng thuốc thông thường.
noun

Rầy phấn trắng.

Ví dụ :

Nông dân đang rất vất vả bảo vệ mùa màng cà chua vì rầy phấn trắng lây lan vi-rút và trực tiếp gây hại cho cây trồng.