Hình nền cho importations
BeDict Logo

importations

/ˌɪmpɔːrˈteɪʃənz/ /ˌɪmpərˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Nhập khẩu, sự nhập khẩu.

Ví dụ :

Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc rất nhiều vào việc nhập khẩu các mặt hàng điện tử và nguyên vật liệu.
noun

Nhập khẩu, hàng nhập khẩu.

Ví dụ :

Cửa hàng tạp hóa địa phương phụ thuộc rất nhiều vào hàng nhập khẩu trái cây và rau củ, đặc biệt là trong những tháng mùa đông.