verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu, nhập hàng. To bring (something) in from a foreign country, especially for sale or trade. Ví dụ : "Our company is importing coffee beans from Brazil. " Công ty chúng tôi đang nhập khẩu hạt cà phê từ Brazil. business economy commerce world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập, tải lên. To load a file into a software application from another version or system. Ví dụ : "How can I import files from older versions of this application?" Làm thế nào để tôi nhập các tập tin từ các phiên bản cũ hơn của ứng dụng này? computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. To be important; to be significant; to be of consequence. Ví dụ : "In this instance, finishing my homework on time is importing, as it affects my grade. " Trong trường hợp này, việc hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn là quan trọng, vì nó ảnh hưởng đến điểm số của tôi. value business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. To be of importance to (someone or something). Ví dụ : "Knowing the local language is importing to traveling in a foreign country. " Biết ngôn ngữ địa phương là điều quan trọng khi đi du lịch ở nước ngoài. value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc trách nhiệm, Có trách nhiệm, Bổn phận. To be incumbent on (someone to do something). Ví dụ : "It is important to remember that importing good manners into our daily interactions is incumbent on each of us. " Điều quan trọng cần nhớ là mỗi chúng ta đều có trách nhiệm đưa những hành xử lịch thiệp vào các tương tác hàng ngày. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, thiết yếu. To be important or crucial to (that something happen). Ví dụ : "Practicing regularly is importing improving your musical skills. " Việc luyện tập thường xuyên là quan trọng để nâng cao kỹ năng âm nhạc của bạn. value business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu, mang ý nghĩa. To mean, signify. Ví dụ : "Her silence was importing that she disagreed with the plan. " Sự im lặng của cô ấy mang ý nghĩa là cô ấy không đồng ý với kế hoạch. language linguistics word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhập khẩu, mang ý nghĩa, ám chỉ. To express, to imply. Ví dụ : "Her sigh was importing disapproval of his late arrival. " Tiếng thở dài của cô ấy mang ý nghĩa không hài lòng về việc anh ta đến muộn. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc