Hình nền cho impostures
BeDict Logo

impostures

/ɪmˈpɒstʃərz/ /ɪmˈpɑːstʃərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những câu chuyện bịa đặt công phu của cậu học sinh về việc thắng cuộc thi đã bị vạch trần là những trò lừa bịp, một sự giả mạo nhằm gây ấn tượng với bạn học.