Hình nền cho imposition
BeDict Logo

imposition

/ɪm.pəˈzɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự áp đặt, sự bắt buộc, sự cưỡng ép.

Ví dụ :

Việc cô giáo áp đặt chính sách bài tập về nhà mới đã gây ra rất nhiều phàn nàn từ học sinh.
noun

Sự áp đặt, sự lừa bịp, sự cưỡng đoạt.

Ví dụ :

Bài tập về nhà bất ngờ này, sau một tuần dài mệt mỏi, cứ như là một sự áp đặt quá đáng vậy.
noun

Sắp chữ, bố trí trang in.

Ví dụ :

Xưởng in kiểm tra cẩn thận cách sắp xếp chữ và bố trí trang in của cuốn sách nhỏ, để đảm bảo các trang sẽ theo đúng thứ tự sau khi gấp và đóng gáy.