Hình nền cho impostor
BeDict Logo

impostor

/ɪmˈpɒstə/ /ɪmˈpɑstɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ giả mạo, người mạo danh.

Ví dụ :

Cậu sinh viên bị vạch trần là kẻ giả mạo khi những câu chuyện bịa đặt về gia đình cậu ta bị phát hiện.
noun

Ví dụ :

Trò chơi điện tử hiển thị một khung cảnh rừng thực tế, nhưng nhân vật sóc thân thiện lại là kẻ giả mạo hình ảnh; nó chỉ là một ảnh động 2D (sprite) chứ không phải mô hình 3D chi tiết.