adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm gở, không may, chẳng lành. Not auspicious; ill-omened Ví dụ : "The dark clouds gathering before the big presentation felt inauspicious, making everyone nervous. " Những đám mây đen kéo đến trước buổi thuyết trình quan trọng khiến mọi người cảm thấy điềm gở, lo lắng bất an. supernatural astrology curse sign negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc