noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai ương, khó khăn, bất hạnh. (often pluralized) Trouble; distress; misfortune; adversity. Ví dụ : "The doctor worked hard to cure the ills of the sick children. " Bác sĩ đã làm việc rất vất vả để chữa trị những tai ương, bệnh tật cho những đứa trẻ ốm yếu. suffering disaster condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ nạn, tai ương. Harm or injury. Ví dụ : "The government is trying to cure the ills of poverty by creating more jobs. " Chính phủ đang cố gắng giải quyết những tệ nạn của đói nghèo bằng cách tạo ra nhiều công ăn việc làm hơn. suffering disease condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều xấu, tội lỗi, sự gian ác. Evil; moral wrongfulness. Ví dụ : "The community worked together to fight the ills of poverty and crime in their neighborhood. " Cả cộng đồng đã chung tay nhau chống lại những tệ nạn nghèo đói và tội phạm trong khu phố của họ. moral philosophy character theology religion negative suffering guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh tật, ốm đau, bệnh hoạn. A physical ailment; an illness. Ví dụ : "I am incapacitated by rheumatism and other ills." Tôi bị tê liệt vì bệnh thấp khớp và các bệnh tật khác. medicine disease body suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh tật, tệ nạn. PCP, phencyclidine. Ví dụ : "The police found a small bag of ills during the traffic stop. " Cảnh sát đã tìm thấy một túi nhỏ chứa ma túy đá (PCP) trong khi dừng xe kiểm tra giao thông. medicine substance disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc