adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sai lầm, bất khả ngộ. Without fault or weakness; incapable of error or fallacy. Ví dụ : "He knows about many things, but even he is not infallible." Anh ấy biết nhiều thứ, nhưng ngay cả anh ấy cũng không phải là người không bao giờ mắc lỗi. philosophy logic theology character religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, hiệu quả, không thể sai. Certain to produce the intended effect, sure. Ví dụ : "Try this infallible cure for hiccups." Hãy thử phương thuốc trị nấc cụt chắc chắn khỏi này xem. ability quality philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc