Hình nền cho infallible
BeDict Logo

infallible

/ɪnˈfa.lɪ.b(ə)l/ /ɪnˈfæ.lə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Không thể sai lầm, bất khả ngộ.

Ví dụ :

"He knows about many things, but even he is not infallible."
Anh ấy biết nhiều thứ, nhưng ngay cả anh ấy cũng không phải là người không bao giờ mắc lỗi.