Hình nền cho fallacy
BeDict Logo

fallacy

/ˈfæləsi/

Định nghĩa

noun

Ngụy biện, sai lầm, ảo tưởng.

Ví dụ :

Cái ảo tưởng rằng điểm cao đảm bảo thành công trong cuộc sống có thể dẫn đến thất vọng sau này.
noun

Ví dụ :

Việc nói rằng ai cũng thích sô-cô-la, vì vậy chúng ta chỉ nên bán sô-cô-la tại buổi bán bánh, là một ví dụ điển hình của ngụy biện, vì nó cho rằng mọi người đều đồng ý như vậy, điều mà không hề có thật.