Hình nền cho inoculant
BeDict Logo

inoculant

/ɪˈnɑkjələnt/ /ɪˈnɑːkjələnt/

Định nghĩa

noun

Chất cấy, chủng.

Ví dụ :

Người nông dân đã thêm một loại chất cấy đặc biệt vào đất để giúp rễ của hạt đậu phát triển to hơn.
noun

Chất cấy, chất biến tính.

Ví dụ :

Người công nhân đúc thêm chất biến tính vào sắt nóng chảy để cải thiện độ bền và tính đồng nhất của sản phẩm đúc cuối cùng.