Hình nền cho microstructure
BeDict Logo

microstructure

/ˈmaɪkroʊstrʌktʃər/ /ˈmaɪkroʊˌstrʌktʃər/

Định nghĩa

noun

Vi cấu trúc, cấu trúc tế vi.

Ví dụ :

Vi cấu trúc của vân gỗ trên chiếc bàn mới cho thấy có những mắt gỗ nhỏ, làm ảnh hưởng đến vẻ đẹp thẩm mỹ của nó.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư kiểm tra vi cấu trúc của dầm thép dưới kính hiển vi công suất lớn để tìm các vết nứt hoặc khuyết tật ẩn.
noun

Vi cấu trúc, cấu trúc vi mô.

Ví dụ :

Đầu bếp cẩn thận điều chỉnh cài đặt lò nướng để kiểm soát cấu trúc vi của nhiệt độ bánh mì, đảm bảo bánh nướng đều một cách hoàn hảo.