Hình nền cho inquisitorial
BeDict Logo

inquisitorial

/ɪŋˌkwɪzɪˈtɔːriəl/ /ɪnˌkwɪzɪˈtɔːriəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc tòa án dị giáo, theo kiểu thẩm vấn.

Ví dụ :

Cách quản lý hỏi cung nhân viên giống như một cuộc thẩm vấn kiểu tòa án dị giáo, chứ không phải một cuộc trò chuyện bình thường, khiến mọi người cảm thấy khó chịu.
adjective

Mang tính chất tra hỏi, hạch sách.

Ví dụ :

Việc người quản lý tra hỏi hạch sách nhân viên về tài liệu bị mất khiến cô ấy cảm thấy khó chịu và như thể bị buộc tội.
adjective

Mang tính chất thẩm vấn, theo kiểu tra hỏi.

Ví dụ :

Trong buổi điều trần kỷ luật ở trường, hệ thống mang tính chất thẩm vấn khiến giáo viên vừa là người phán xét vừa là người buộc tội.