adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tòa án dị giáo, theo kiểu thẩm vấn. Of or pertaining to an inquisition, specifically the Inquisition. Ví dụ : "The manager's questioning of the employee felt less like a conversation and more like an inquisitorial interrogation, making everyone uncomfortable. " Cách quản lý hỏi cung nhân viên giống như một cuộc thẩm vấn kiểu tòa án dị giáo, chứ không phải một cuộc trò chuyện bình thường, khiến mọi người cảm thấy khó chịu. history religion government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính chất tra hỏi, hạch sách. In a manner of inquisition or inquisitors. Ví dụ : "The manager's inquisitorial questioning of the employee about the missing document made her feel uncomfortable and accused. " Việc người quản lý tra hỏi hạch sách nhân viên về tài liệu bị mất khiến cô ấy cảm thấy khó chịu và như thể bị buộc tội. history law government politics religion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính chất thẩm vấn, theo kiểu tra hỏi. Describing a trial system in which the prosecutor also acts as judge. Ví dụ : "The inquisitorial system in the school disciplinary hearing meant the teacher acted as both judge and prosecutor. " Trong buổi điều trần kỷ luật ở trường, hệ thống mang tính chất thẩm vấn khiến giáo viên vừa là người phán xét vừa là người buộc tội. law government politics system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc