noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tách rời, vật bất ly thân. Something that cannot be separated from something else. Ví dụ : "The inseparable bond between siblings often lasts a lifetime. " Tình cảm gắn bó không thể tách rời giữa anh chị em thường kéo dài suốt cuộc đời. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tách rời, gắn bó khăng khít. Unable to be separated; bound together permanently. Ví dụ : "The two sisters were inseparable; they always did everything together. " Hai chị em đó không thể tách rời; họ luôn luôn làm mọi thứ cùng nhau. human quality philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc