verb🔗ShareTương tác, tác động lẫn nhau. To act upon each other."The students are interacting with each other during the group project. "Các bạn học sinh đang tương tác với nhau trong dự án nhóm.actioncommunicationprocesstechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTương tác, có tính tương tác. Taking part in an interaction."The interacting children were building a sandcastle together. "Những đứa trẻ đang tương tác với nhau thì đang cùng nhau xây lâu đài cát.communicationactionsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc