verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lồng vào nhau, móc nối vào nhau. To fit or clasp together securely. Ví dụ : "The puzzle pieces interlocked to form a picture of a cat. " Các mảnh ghép lồng vào nhau tạo thành hình con mèo. structure action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc vào nhau, lồng vào nhau. To interlace. Ví dụ : "The children's fingers were interlocked as they walked home from school. " Các ngón tay của bọn trẻ móc chặt vào nhau khi chúng đi bộ về nhà từ trường. structure action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc