Hình nền cho interlocked
BeDict Logo

interlocked

/ˌɪntərˈlɑkt/ /ˌɪnɾərˈlɑkt/

Định nghĩa

verb

Lồng vào nhau, móc nối vào nhau.

Ví dụ :

"The puzzle pieces interlocked to form a picture of a cat. "
Các mảnh ghép lồng vào nhau tạo thành hình con mèo.