BeDict Logo

interlace

/ˈin.tɚ.leɪs/
Hình ảnh minh họa cho interlace: Sự đan xen, kỹ thuật đan xen.
noun

Chiếc tivi cũ sử dụng kỹ thuật quét xen kẽ để hiển thị đầy đủ hình ảnh, bằng cách vẽ các đường kẻ so le nhau trên màn hình theo từng lượt quét.