Hình nền cho interlace
BeDict Logo

interlace

/ˈin.tɚ.leɪs/

Định nghĩa

noun

Đường bện, họa tiết bện.

Ví dụ :

"Hiberno-Saxon interlace patterns"
Các họa tiết bện kiểu Hiberno-Saxon.
noun

Ví dụ :

Chiếc tivi cũ sử dụng kỹ thuật quét xen kẽ để hiển thị đầy đủ hình ảnh, bằng cách vẽ các đường kẻ so le nhau trên màn hình theo từng lượt quét.