Hình nền cho intermixing
BeDict Logo

intermixing

/ˌɪntərˈmɪksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trộn lẫn, pha trộn.

Ví dụ :

Trong dự án nhóm, các sinh viên trộn lẫn với nhau, cùng chia sẻ ý tưởng và làm việc chung.