Hình nền cho intersecting
BeDict Logo

intersecting

/ˌɪntərˈsɛktɪŋ/ /ˌɪnɾərˈsɛktɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cắt nhau, giao nhau.

Ví dụ :

Bất kỳ hai đường kính nào của một hình tròn cũng cắt nhau tại tâm.