verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới thiệu, làm quen. (of people) To cause (someone) to be acquainted (with someone else). Ví dụ : "Let me introduce you to my friends." Để tôi giới thiệu bạn với bạn bè của tôi nhé. communication human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới thiệu, ra mắt, trình làng. To make (something or someone) known by formal announcement or recommendation. Ví dụ : "Let me introduce our guest speaker." Để tôi giới thiệu diễn giả khách mời của chúng ta. communication media organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa vào, cho vào, thêm vào. To add (something) to a system, a mixture, or a container. Ví dụ : "Various pollutants were introduced into the atmosphere." Nhiều chất ô nhiễm khác nhau đã được đưa vào khí quyển. system process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới thiệu, đưa vào áp dụng. To bring (something) into practice. Ví dụ : "Wheeled transport was introduced long ago." Phương tiện giao thông có bánh xe đã được đưa vào sử dụng từ rất lâu rồi. action business process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc