Hình nền cho acquainted
BeDict Logo

acquainted

/əˈkwæɪntəd/ /əˈkweɪntɪd/

Định nghĩa

verb

Làm quen, hiểu biết, biết.

Ví dụ :

Tôi nghĩ bạn nên giúp anh ấy làm quen và hiểu rõ thực tế của tình hình này.