Hình nền cho ischemia
BeDict Logo

ischemia

/ɪˈskiːmi.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bệnh nhân lớn tuổi bị đau chân do thiếu máu cục bộ vì cục máu đông đã chặn dòng máu lưu thông xuống chân.