Hình nền cho varnish
BeDict Logo

varnish

/ˈvɑː(ɹ)nɪʃ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc sơn một lớp vecni lên chiếc bàn gỗ để bảo vệ nó và làm cho bề mặt bàn bóng loáng.
noun

Vẻ hào nhoáng giả tạo, vẻ bóng bẩy giả tạo.

Ví dụ :

Việc cô ta tự xưng là triệu phú tự thân chỉ là một vẻ hào nhoáng giả tạo che đậy việc thừa kế một gia tài kếch xù từ gia đình mà thôi.