noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tu viện, pháo đài. A Tibetan building which makes up a prefecture; typically a monastery or fortress. Ví dụ : "The travelers visited the impressive jong overlooking the valley, its thick walls a reminder of its past as both a fortress and a center of religious life. " Những người du hành đã tham quan jong ấn tượng nhìn xuống thung lũng, một công trình kiến trúc của người Tạng vừa là tu viện, vừa là pháo đài, với những bức tường dày gợi nhớ về quá khứ của nó như một pháo đài và một trung tâm sinh hoạt tôn giáo. architecture building history place government religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc