Hình nền cho fortress
BeDict Logo

fortress

/ˈfɔː.tɹəs/ /ˈfɔɹ.tɹəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong chiến tranh, thành phố đã trở thành một pháo đài kiên cố, chống lại các cuộc tấn công của kẻ thù.
noun

Ví dụ :

Cái pháo đài tạm bợ làm từ bàn ghế của các bạn học sinh đã ngăn đội kia không thể tiếp cận được phần thưởng, giúp họ cầm hòa.
verb

Xây pháo đài, gia cố, phòng thủ.

Ví dụ :

Nhà trường gia cố thư viện, xây dựng một công trình kiên cố như pháo đài xung quanh những cuốn sách quý để bảo vệ chúng khỏi hư hại.