Hình nền cho prefecture
BeDict Logo

prefecture

/ˈpɹiːfɛktjʊə/ /ˈpɹiˌfɛk(t)ʃəɹ/

Định nghĩa

noun

Phủ, tỉnh, quận.

Ví dụ :

Cậu học sinh đầy tham vọng hy vọng rằng sự chăm chỉ và cống hiến sẽ cuối cùng dẫn cậu đến vị trí đứng đầu tỉnh và những trách nhiệm đi kèm với nó.
noun

Ví dụ :

Nhiều người đi du lịch đến tỉnh Kyoto để chiêm ngưỡng những ngôi đền cổ kính và trải nghiệm văn hóa truyền thống Nhật Bản.