noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Jpeg, định dạng jpeg. An image using the JFIF image file format, containing an image compressed using JPEG compression Ví dụ : "I saved the family vacation photo as a jpeg so it wouldn't take up too much space on my phone. " Tôi lưu ảnh chụp kỳ nghỉ của gia đình thành file jpeg để nó không chiếm quá nhiều dung lượng trên điện thoại của tôi. technology computing media internet electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc