Hình nền cho jpeg
BeDict Logo

jpeg

/ˈdʒeɪ.pɛɡ/

Định nghĩa

noun

Jpeg, định dạng jpeg.

Ví dụ :

Tôi lưu ảnh chụp kỳ nghỉ của gia đình thành file jpeg để nó không chiếm quá nhiều dung lượng trên điện thoại của tôi.