Hình nền cho compression
BeDict Logo

compression

/kɒm.pɹɛʃ.ən/

Định nghĩa

noun

Sự nén, sự ép, độ nén.

Ví dụ :

"The compression of the trash in the bin allowed us to fit more in. "
Việc nén rác trong thùng đã giúp chúng ta chứa được nhiều rác hơn.
noun

Ví dụ :

Trong kỳ nén của động cơ, pít-tông ép không khí và nhiên liệu lại với nhau, làm cho hỗn hợp sẵn sàng để đốt cháy.
noun

Nén, sự nén, sự giảm dung lượng.

Ví dụ :

Tính năng nén của trình phát nhạc tự động giảm âm lượng bài hát lớn, giúp người nghe cảm thấy dễ chịu hơn.