Hình nền cho juxtapose
BeDict Logo

juxtapose

/ˈd͡ʒʌkstəpəʊz/ /ˈd͡ʒʌkstəpoʊz/

Định nghĩa

verb

Đặt cạnh nhau, đối chiếu.

Ví dụ :

Để minh họa sự khác biệt, giáo viên đã đặt những bức tranh về thói quen ăn uống lành mạnh và không lành mạnh cạnh nhau.