Hình nền cho kinkajous
BeDict Logo

kinkajous

/ˈkɪŋkədʒuz/

Định nghĩa

noun

Gấu mèo Nam Mỹ.

Ví dụ :

Ở sở thú, bọn trẻ rất thích thú khi ngắm nhìn những con gấu mèo Nam Mỹ, đặc biệt là cách chúng dùng cái đuôi dài có thể cầm nắm để bám vào cành cây như một bàn tay thứ năm.