verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật, bị lật, đổ nhào. To turn over, capsize or upset. Ví dụ : "The boat overturned in the rough seas. " Con thuyền bị lật úp trên biển động. action disaster nautical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật đổ, đánh đổ. To overthrow or destroy. Ví dụ : "The high court overturned the lower court's decision, ruling that the evidence was insufficient. " Tòa án tối cao đã lật đổ phán quyết của tòa án cấp dưới, tuyên bố rằng bằng chứng không đủ mạnh. politics government action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược, bác bỏ, hủy bỏ. To reverse (a decision); to overrule or rescind. Ví dụ : "The judge overturned the previous verdict after new evidence was presented. " Sau khi có bằng chứng mới, thẩm phán đã bác bỏ phán quyết trước đó. government law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật ngược thế cờ, Vượt qua. To diminish the significance of a previous defeat by winning; to make a comeback from. Ví dụ : "The team overturned their previous loss by winning the championship game. " Đội tuyển đã lật ngược thế cờ sau trận thua trước đó bằng cách giành chiến thắng trong trận chung kết. achievement outcome sport business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc