Hình nền cho kultur
BeDict Logo

kultur

/kʊlˈtuːɹ/

Định nghĩa

noun

Văn hóa Đức (thời kỳ chiến tranh), văn minh Đức (thời kỳ chiến tranh).

Ví dụ :

"1963: so much rot spoken about their inferior kultur-position and our herrenschaft – but that was for the Kaiser and the businessmen at home — Thomas Pynchon, V."
Năm 1963: toàn những lời lẽ thối tha về cái gọi là "văn hóa Đức" thấp kém của họ và cái "quyền thống trị" của chúng ta - nhưng đó chỉ là trò hề cho Hoàng đế và mấy nhà tư bản ở nhà thôi — Thomas Pynchon, V.