noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phân biệt chủng tộc, kẻ phân biệt chủng tộc. A person who believes in or supports racism; a person who believes that a particular race is superior to others. Ví dụ : "The racist made hurtful comments about people of different ethnic backgrounds at school. " Kẻ phân biệt chủng tộc kia đã buông ra những lời nhận xét gây tổn thương về những người thuộc các dân tộc khác nhau ở trường. race person attitude society politics inhuman character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân biệt chủng tộc, kỳ thị chủng tộc. Constituting, exhibiting, advocating or pertaining to racism. Ví dụ : "The teacher's racist comments about students' backgrounds made the classroom atmosphere uncomfortable. " Những lời nhận xét phân biệt chủng tộc của giáo viên về xuất thân của học sinh đã khiến bầu không khí trong lớp học trở nên khó chịu. politics culture race society attitude moral human inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ thị chủng tộc, phân biệt chủng tộc. Discriminatory. Ví dụ : "The teacher's racist comments about students' backgrounds made some feel unwelcome at school. " Những lời bình luận kỳ thị chủng tộc của giáo viên về xuất thân của học sinh khiến một số em cảm thấy không được chào đón ở trường. race attitude society politics culture moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc