noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phiến mỏng, lớp mỏng. A thin, plate-like structure. Ví dụ : "The gills of a mushroom are made of thin, radiating lamellae. " Mang của nấm được cấu tạo từ những phiến mỏng tỏa tròn ra xung quanh. biology anatomy structure part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp mang, phiến mang. The gill of a mushroom. Ví dụ : "When identifying mushrooms, it's important to carefully examine the lamellae underneath the cap. " Khi nhận dạng nấm, điều quan trọng là phải kiểm tra cẩn thận lớp mang hoặc phiến mang nằm bên dưới mũ nấm. biology plant organism part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc