Hình nền cho lamellae
BeDict Logo

lamellae

/ləˈmɛli/ /ləˈmɛleɪ/

Định nghĩa

noun

Phiến mỏng, lớp mỏng.

Ví dụ :

Mang của nấm được cấu tạo từ những phiến mỏng tỏa tròn ra xung quanh.