Hình nền cho gill
BeDict Logo

gill

/ɡɪl/ /dʒɪl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cá dùng mang để thở dưới nước.
noun

Ví dụ :

Máy kéo sợi lanh này dùng một loại lược chải sợi (gill) để tách các sợi thô thành những sợi mỏng và dễ điều khiển hơn.
noun

Chồn cái.

Ví dụ :

"My friend's gill, Penelope, loves to play in her tunnel. "
Con chồn cái của bạn tôi, Penelope, thích chơi trong đường hầm của nó lắm.