noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm giặt ủi, việc giặt giũ. A laundering; a washing. Ví dụ : "After a week of camping, the pile of laundries waiting to be washed seemed enormous. " Sau một tuần cắm trại, đống quần áo bẩn chờ đem đi giặt nhiều đến nỗi trông như một núi đồ. utility service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệm giặt, phòng giặt. A place or room where laundering is done - including, by extension, other forms of laundering than clothes washing. Ví dụ : "The hotel has several laundries, one for bed linens and towels, and another smaller one just for guest clothing. " Khách sạn có vài khu giặt ủi, một khu dành cho khăn trải giường và khăn tắm, và một khu nhỏ hơn chỉ dành cho quần áo của khách. building service place utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ giặt, quần áo bẩn. That which needs to be, is being, or has been laundered. Ví dụ : "After a week of camping, the laundries filled three large baskets. " Sau một tuần cắm trại, đống đồ giặt lấp đầy ba cái giỏ lớn. utility service building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc