Hình nền cho legrope
BeDict Logo

legrope

/ˈlɛɡˌroʊp/

Định nghĩa

noun

Dây buộc ván lướt, dây chân ván.

Ví dụ :

Anh ấy kiểm tra kỹ dây chân ván đã được buộc chắc chắn vào mắt cá chân trước khi chèo ra bắt sóng.