noun🔗ShareDây leo thân gỗ, dây rừng. A climbing woody vine, usually tropical."The explorer hacked through the thick jungle, using his machete to cut through the tangled lianas that blocked his path. "Nhà thám hiểm chém mạnh vào khu rừng rậm rạp, dùng dao rựa để chặt những dây leo thân gỗ chằng chịt cản đường.plantnatureenvironmentbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc