Hình nền cho liar
BeDict Logo

liar

/ˈlaɪ.ə/ /ˈlaɪ.ɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ nói dối, người nói láo.

Ví dụ :

Anh trai tôi là một kẻ nói dối; nó bảo đã làm xong bài tập về nhà rồi, nhưng tôi thấy bài tập vẫn còn dang dở.
noun

Ví dụ :

Vì Thomas bịa chuyện thấy nàng tiên cá nên tuần này anh ta bị giao làm "thằng nói dối", phải cọ rửa boong tàu thay vì dọn dẹp phòng thuyền trưởng.